VNPT VinaPhone TP Hồ Chí Minh 0911.65.33.99 - 0886.00.11.66

Danh sách số đẹp Vinaphone trả sau 088

Vinaphone 088 số ngày sinh, số phong thủy, số cặp.

Khuyến mãi cáp quang VNPT- FiberVNN

Tặng 100% hòa mạng, 40% cước sử dụng, Router Vigor Draytek, Wifi, USB 3G, IP tĩnh

Các gói cước Vinaphone trả sau 088

Các gói cước Vinaphone trả sau 088 được thiết kế riêng cho những người luôn bắt nhịp xu hướng và dẫn dắt trào lưu, năng động và sành điệu.

Khuyến mãi cáp quang VNPT- FiberVNN

Tặng 100% hòa mạng, 40% cước sử dụng, Router Vigor Draytek, Wifi, USB 3G, IP tĩnh

Chương trình khuyến mãi MegaVNN

Tặng cước sử dụng, tặng phí hòa mạng, trang bị modem, modem Wifi.

Hiển thị các bài đăng có nhãn cấu hình Modem. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn cấu hình Modem. Hiển thị tất cả bài đăng

Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N

2013-09-15 00:48

Cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N

User, pass word TP Link 740N, 841N. Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N841N. Cài mật khẩu, pass word thiết bị wifi Tp link. 


Hiện nay tplink có cập nhập phiên bản tiếng việt nên giúp cho việc cài đặt được dễ dàng hơn! Chỉ cần vài thao tác đơn giản là bạn có thể cài đặt bộ phát wifi tplink của mình!
User, pass word TP Link 740N, 841N. Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N. Cài mật khẩu, pass word thiết bị wifi Tp link.

Bước 1: Đầu tiên, giống như tenda, với tplink bạn cũng lấy dây mạng và cắm vào cổng LAN (cổng màu vàng)
Bước 2: Bạn bật trình duyệt web lên (IE, Chrome, Firefox...) trên thanh địa chỉ, bạn nhập vào địa chỉ sau:192.168.0.1. Nó sẽ hiện lên 1 bảng nhập id, pass thì bạn nhập vào admin
User, pass word TP Link 740N, 841N. Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N. Cài mật khẩu, pass word thiết bị wifi Tp link.

Bạn nhập tên và mật khẩu là: admin
Vào bên trong sẽ có giao diện như sau


Bước 3:
 bạn nhìn trong các menu bên trái và chọn menu "không dây" (trong này bạn sẽ chỉnh tên và pass cho bộ phát wifi của mình)
User, pass word TP Link 740N, 841N. Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N. Cài mật khẩu, pass word thiết bị wifi Tp link.


Trong phần: "Tên mạng không dây" bạn xóa tên cũ của TPLink đi, thay bằng tên bạn muốn đặt vào và nhấn Lưu
Chú ý: 
  • Tên mạng không dây bạn phải ghi liền, không được cách
  • Sau khi bạn nhấn nút Lưu, wifi sẽ yêu cầu bạn "khởi động lại", bạn cứ làm theo hướng dẫn của wifi
User, pass word TP Link 740N, 841N. Hướng dẫn cài đặt mật khẩu (pass word) cho Wifi TP Link 740N, 841N. Cài mật khẩu, pass word thiết bị wifi Tp link.

(Bạn làm theo hướng dẫn màu đỏ)
Tiếp theo, bạn vào mục "Bảo mật không dây", tích vào mục "WPA/WPA2 - Cá nhân", rồi điền mật khẩu của mình vào dòng "mật mã", xong bạn nhấn nút Lưu và khởi động lại wifi 
Cuối cùng, bạn lấy sợi dây mạng cắm từ modem sang lỗ màu xanh của cục wifi là bạn có thể sử dụng wifi được rồi!

Trên đây là vài thao tác đơn giản để bạn cài đặt, cấu hình, đặt lại password bộ phát wifi tplink của mình! Chúc bạn thành công!

Hướng dẫn cấu hình VigorFly làm Converter (200F, 210Fv)


Modem, cau hinh, huong dan cai dat, dratek vigor, converter, 200F, 210FV, huong dan cau hinh modem lam converter




Hướng dẫn cấu hình Draytek VigorFly làm Converter (200F, 210Fv)

Modem, cau hinh, huong dan cai dat, dratek vigor, converter, 200F, 210FV, huong dan cau hinh modem lam converter

I. Truy cập vào giao diện cấu hình web của thiết bị

IP:192.168.1.1
Username: admin
Password: admin

II. Tắt tính năng Wireless (Vì làm converter sẽ không cần tính năng này)

- Vào mục Wireless LAN >> General Setup
- Bỏ chọn (tick) Enable Wireless LAN
- Nhấn OK

Modem, cau hinh, huong dan cai dat, dratek vigor, converter, 200F, 210FV, huong dan cau hinh modem lam converter III. Cấu hình VigorFly làm Converter

- Vào mục WAN => Multi-VLAN
- Chỉ chọn Enable Multi-VLAN Setup (Không chọn Enable Management WAN Setup)
- Channel 1: Điền Vlan Tag bất kỳ (Ví dụ 1111)
- Channel 4: Điền Vlan Tag là 0

Modem, cau hinh, huong dan cai dat, dratek vigor, converter, 200F, 210FV, huong dan cau hinh modem lam converter- Chọn Tab Bridge, chọn Enable Channel 4 và P2, P3, P4 tương ứng như hình sau:
- Nhấn OK để lưu lại phần cấu hình Multi-VLAN.
- Sau khi modem reboot, Nối cáp mạng từ port LAN 2 (Hoặc 3, 4) vào cổng WAN của modem khác và cấu hình PPPoE trên modem đó (VigorFly lúc này chỉ làm Converter)

Modem, cau hinh, huong dan cai dat, dratek vigor, converter, 200F, 210FV, huong dan cau hinh modem lam converter

Giải nhiệt modem, router mùa nóng

Kết nối Internet hoặc sóng Wi-Fi thường xuyên bị gián đoạn, chập chờn. Khi reset modem thì tình trạng trên có giảm, sau đó đâu lại vào đấy. Có thể, nguyên nhân chính khiến kết nối Internet thường đứt quãng là do modem và router Wi-Fi quá nóng. 

Nóng là nguyên nhân gây hư hỏng
 
Bất kỳ thiết bị điện tử nào cũng có thể gặp trục trặc sau thời gian sử dụng. Đặc biệt là trong điều kiện nóng, thiết bị càng nhanh chóng lão hoá, hư hỏng. Modem, router lại càng là thiết bị dễ hư hỏng trong điều kiện nóng vì bản thân nó bình thường khi hoạt động đã sinh ra nhiệt. Kết quả, phần linh kiện điện tử bên trong sẽ gặp trở ngại, thiết bị modem không nhận được tín hiệu Internet, còn router Wi-Fi thì khả năng bắt và phát sóng có hiện tượng chập chờn, lúc có lúc không.
 
Nhiều người dùng cứ dăm ba tháng lại phải đi bảo hành modem hoặc chọn modem mới vì cảm giác bực tức khi tín hiệu Internet chập chờn. Thay vì cáu giận, bạn chỉ cần vài lưu ý nhỏ là hoàn toàn có thể bảo quản modem và router hoạt động bền và hiệu quả trong mọi điều kiện thời tiết. 
5 lời giải hiệu quả

- Có nhiều cách giải nhiệt đơn giản mà hiệu quả. Nhiều người không thích tắt modem khi không dùng nữa vì ngại mỗi khi mở máy tính, mở modem, mạng sẽ lên chậm, dễ bị lag. Suy nghĩ này không hoàn toàn đúng bởi hầu như chúng không liên quan gì đến nhau. Vì vậy, tắt nguồn cả 2 thiết bị modem, router Wi-Fi khi không sử dụng nữa. Mặc dù nhiều nhà sản xuất hứa hẹn router Wi-Fi của họ tốt, bền, có thể sử dụng 24/7 thì bạn vẫn nên tắt thiết bị khi không dùng. Việc làm này vừa giúp bảo quản thiết bị lâu bền lại vừa giúp tiết kiệm khoản điện nho nhỏ.

 - Kê modem, router lên cao hơn để dễ tản nhiệt, hoặc đặt đứng modem, router sao cho khe tản nhiệt của modem dễ dàng thoát hơi nóng. Thường modem được các nhà mạng tặng kèm khi bạn lắp đặt Internet không có dạng đứng nên bạn cần tạo sự thông thoáng cho thiết bị. Trường hợp không sử dụng modem Internet của nhà mạng, khi mua modem, bạn nên chọn thiết bị có thiết kế đứng. Một số modem đời sau thường có cách thiết kế đứng, không đặt nằm. 

Không đặt modem, router gần các thiết bị sinh nhiệt như thùng PC, laptop... Cần thiết kế vị trí phù hợp để đặt các thiết bị này sao cho tạo được sự thông thoáng để modem tản nhiệt tốt mà vẫn phát sóng wifi vẫn có thể trải đều quanh các phòng trong nhà. Nhất là vị trí lắp đặt không quá cao để có thể tắt được nguồn điện khi không dùng đến. 

Lâu lâu cũng tiến hành chăm sóc, bão dưỡng định kỳ như 3 hoặc 6 tháng/1 lần bằng những việc làm thiết thực như lau chùi vệ sinh thiết bị. Cũng giống như tất cả các thiết bị, vật dụng khác trong gia đình, mọi thứ đều có thể bám bụi bận. Bụi bám vào modem không chỉ gây bẩn mà còn bít các lỗ thông gió trên thiết bị. Để lâu ngày, khâu tản nhiệt kém hiệu quả, thiết bị thường nóng và dễ gay hư hỏng.  

- Tìm cách giải nhiệt cho thiết bị trong điều kiện bạn phải thường xuyên mở nguồn thiết bị 24/24. Trên nhiều diễn đàn công nghệ, các bạn còn chia sẻ cách chế quạt nhỏ đặt cạnh modem nhằm giúp thiết bị luôn mát mẻ để hoạt động tốt 24/7. Ngoài việc tự độ quạt tản nhiệt (loại quạt thường dùng trong PC), bạn có thể sử dụng loại quạt nhỏ gọn đặt cạnh thiết bị giúp tải nhiệt vào những giờ cao điểm như buổi trưa hoặc trong mùa nắng gắt. 

Cát Tường 

Hướng dẫn cấu hình Modem TL-WR740N


2013-07-15 21:53

Hướng dẫn cấu hình Router không dây TL-WR740N

Cấu hình Modem TP Link: TL-WR740N

Để có thể cấu hình Router TL-WR740N, xin vui lòng làm theo các hướng dẫn sau:
Bước 1:
Đầu tiên, xin vui lòng dùng dây cáp kết nối từ cổng LAN của Modem đến cổng WAN của Router TL-WR740N, và kết nối từ cổng LAN của TL-WR740N đến máy tính của bạn bằng một sợi dây cáp khác như hình dưới dây:
Bước 2:
Truy cập vào giao diện quản lý Router TL-WR740N bằng trình duyệt web của bạn. Địa chỉ truy cập mặc định là 192.168.1.1 hoặc tplinklogin.net. Tên đăng nhập và mật mã mặc định để truy cập vào Router đều là admin
Nếu bạn đã đổi địa chỉ truy cập, tên đăng nhập và mật mã để truy cập vào Router, xin vui lòng truy cập vào Router bằng địa chỉ truy cập, tên đăng nhập và mật mã mà bạn đã đổi.
Nếu bạn không thể nhớ được địa chỉ truy cập, tên đăng nhập và mật mã mà bạn đã đổi, xin vui lòng nhấn và giữ nút Reset nằm ở mặt sau của TL-WR740N trong vòng 10s, đến khi tất cả các đèn của Router đều sáng để đưa tất cả các giá trị của Router về giá trị mặc định.
Xin lưu ý: Tất cả các cài đặt của bạn sẽ bị mất sau khi bạn reset lại Router, nên xin vui lòng lưu ý kỹ trước khi thực hiện thao tác này.
Bước 3:
       Xin vui lòng kiểm tra, nếu máy tính của bạn có thể truy cập Internet khi cắm dây cáp trực tiếp vào Modem, dạng kết nối mà bạn sẽ chọn cho TL-WR740N sẽ là Dynamic IP. Nếu bạn dùng TL-WR740N để truy cập kết nối PPPoE, xin vui chọn dạng kết nối là PPPoE.
Bước 4:
a.      Nhấn vào mục Quíck Setup nằm phía bên tay trái để bắt đầu cài đặt.

       Vui lòng chọn Next để sang trang tiếp theo.
b.            Tại trang tiếp theo, xin vui lòng lựa chọn dạng kết nối phù hợp như hướng dẫn ở bước 3. Nếu các bạn không biết dạng kết nối của mình, xin vui lòng bấm chọn Auto-Detect đê Router tự động phát hiện dạng kết nối cho bạn, tuy nhiên đây chỉ là kết quả để tham khảo, để có kết quả chắc chắn, xin vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn.

Xin vui lòng chọn Next để sang trang tiếp theo
c.            Nếu bạn chọn dạng kết nối là PPPoE xin vui lòng điền tên đăng nhập và mật mã được cung cấp bởi nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn vào mục tương ứng và chọn Next. Nếu bạn chọn dạng kết nối là Dynamic IP, xin vui lòng bỏ qua bước này.

d.            Tại trang này, xin vui lòng nhập một số thông tin sau:

-         Tại mục SSID, xin vui lòng nhập tên cho mạng WiFi của bạn.
-         Tại mục Region, xin vui lòng chọn Viet Nam
-         Tại mục Wireless Security, xin vui lòng chọn dạng bảo mật cho mạng WiFi của bạn, chúng tôi khuyến nghị bạn chọn dạng bảo mật là WPA-PSK/WPA2-PSK và nhập mật mã vào mục PSK Password
Vui lòng nhấn Next để tiếp tục.
e.            Cuối cùng, xin nhấn nút Finish để hoàn tất cài đặt. Router có thể sẽ yêu cầu được khởi động lại. Xin vui lòng chọn Reboot để khởi động lại Router nếu được yêu cầu.

Bước 5:
Để chắn chắn, xin vui lòng đổi địa chỉ IP LAN của Router TL-WR740N sang 192.168.2.1 để đảm bảo Router TL-740N không trùng địa chỉ với Modem của bạn.
Bạn có thể thay đổi địa chỉ IP LAN tại mục Network →LAN

Bấm save để lưu cài đặt, Router sẽ yêu cầu được khởi động lại, xin vui lòng khởi động lại Router trước khi sử dụng.

Hướng dẫn cấu hình modem TD-W8901G/TD-8816/TD-8817/TD-8840T/TD-8841T hoạt động với kết nối PPPoE

Hướng dẫn cấu hình modem TD-W8901G/TD-8816/TD-8817/TD-8840T/TD-8841T hoạt động với kết nối PPPoE

Hướng dẫn cấu hình modem TD-W8901G/TD-8816/TD-8817/TD-8840T/TD-8841T

Thích Hợp với: Bộ Định Tuyến Modem ADSL2+ Không Dây, Bộ Định Tuyến Modem ADSL2+
Bước 1 Mở trình duyệt web và nhập vào địa chỉ IP của thiết bị trong thanh địa chỉ (mặc định là 192.168.1.1) sau đó nhấn Enter.
Bước 2 Nhập vào tên đăng nhập và mật mã trong trang đăng nhập, tên đăng nhập và mật mã mặc định đều là admin viết thường, sau đó bấm chọn OK để đăng nhập vào thiết bị.
Bước 3 Bấm chọn Quick Start ở phía trên.
Bước 4 Bấm chọn RUN WIZARD và bấm chọn NEXT để cấu hình Router ADSL
                  

Hướng dẫn cấu hình modem TD-W8901G/TD-8816/TD-8817/TD-8840T/TD-8841T
Bước 5 Bạn có thể thay đổi mật mã tài khoản admin bằng cách nhập vào mật mã mới. Nếu bạn không thích thay đổi, nhập vào mật mã mặc định và bấm chọn NEXT.
             
Bước 6 Chọn chính xác Múi giờ và bấm chọn NEXT.
             
Bước 7 Chọn PPPoE/PPPoA và bấm chọn NEXT.
              
Bước 8 Nhập vào Tên đăng nhập và Mật mã được cung cấp bởi nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn. Nhập đúng giá trị VPI và VCIđược cung cấp bởi nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn. Sau đó nhấn NEXT.
      
Bước 9 Nếu Router ADSL của bạn hỗ trợ chức năng kế nối không dây và bạn muốn kết nối đến thiết bị qua kết nối không dây, vui lòng chọn Access Point Activated và cấu hình bảo mật. Ở đây chúng tôi dùng WPA-PSK, TKIP/AES làm ví dụ. Nhập vào mật mã của bạn và nhấn NEXT.
     
Bước 10 Bấm chọn NEXT và Close để lưu cài đặt.
    
    

Hướng dẫn cấu hình modem TD-W8901G/TD-8816/TD-8817/TD-8840T/TD-8841T

Cài đặt, cấu hình modem TP Link TD-8817 VNPT

Cài đặt, cấu hình modem TP Link TD-8817 VNPT
2013-05-21 13:26

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH MODEM TP-LINK TD-8817 

1/ Login vào Modem TP-Link TD-8817 

Login vào modem với địa chỉ 192.168.1.1 với username và password cùng là admin

2/ Hướng dẫn cấu hình modem TP-Link TD-8817

Chọn Quick Start 
            Chọn RUN WINZARD 
            Chọn Next để tiếp tục. 
            Chọn Time Zone là GMT+07:00, nhấn Next để tiếp tục. 
Chọn loại kết nối là PPPoE/PPPoA. Nhấn Next để tiếp tục. 
            Nhập username và password truy cập dịch vụ ADSL do SPT cung cấp vớiVPI/VCI là 0/33Connection Type là PPPoE LLC. Chọn Next để tiếp tục. 
            Chọn Next để tiếp tục. 
            Chọn Close để kết thúc. 

3/ Hướng dẫn thay đổi IP Address Modem TP-Link TD-8817 

            Vào Interface Setup, Chọn LAN, thay đổi các thông số cấu hình cần thiết như thiết lập lại IP Address cho Modem, cấu hình dịch vụ DHCP, hoặc gán cố định DNS. Cuối cùng chọn Save để lưu lại các thông số vừa thay đổi.

4/ Xem thông tin trạng thái Modem TP-Link TD-8817 

Vào Status, Chọn Device Info, ta xem được IP Address của modem, trạng tháiDHCP ServerIP WANADSL Mode, tốc độ DownStream/UpStreamSNR Margin.

 5/ Hướng dẫn thay đổi Password login Modem TP-Link TD-8817

             Vào Maintenance, chọn Administration, nhập 2 lần password mới tại New Password và Confirm Password
6/ Hướng dẫn cấu hình Virtual Server cho Modem TP-Link TD-8817 
            Vào Advanced Setup, chọn NAT, chọn phần Virtual Server
            Nhập các thông tin cấu hình vào, chọn Save để lưu lại cấu hình.

Hướng dẫn cấu hình Cân bằng tải (Load Balancing) trên Draytek Vigor2910 series


Hướng dẫn cấu hình Cân bằng tải (Load Balancing) trên Draytek Vigor2910 series

Dòng sản phẩm Vigor2910 cung cấp một giao tiếp WAN thứ 2 có thể cấu hình và hỗ trợ cân bằng tải chiều ra dựa trên chính sách và kết nối chống lỗi trên giao tiếp WAN kép. Ngoại trừ chức năng QoS cho lớp IP nguyên bản, nó cũng hỗ trợ quản lý băng thông hay phiên NAT nhờ đó mà gia tăng băng thông rất hiệu quả.
Dòng sản phẩm Vigor 2910 có 2 chế độ hoạt động là Static or Dynamic IP và PPPoE.
- Chế độ Static or Dynamic IP: do thiết bị ADSL router đứng trước cung cấp mạng (username và password được gắn trên thiết bị này), thiết bị V2910 hay V3300 chỉ đóng vai trò cân bằng tải. Ở chế độ này, gói dữ liệu trong mạng của bạn phải qua 2 lần xử lý (trên router đứng trước và trên thiết bị cân bằng tải).
- Chế độ PPPoE: thiết bị ADSL router đứng trước đóng vai trò Brigde Mode (dùng để đồng bộ tín hiệu ADSL và chuyển môi trường truyền dẫn từ line ADSL RJ-11 sang mạng LAN RJ-45), thiết bị V2910 hay V3300 đóng vai trò định tuyến mạng và cân bằng tải. Khi đó gói dữ liệu của bạn chỉ cần xử lý một lần trên V2910 hay V3300.
Mỗi kiểu cấu hình đều có ưu điểm và khuyết điểm riêng, tùy theo nhu cầu và điều kiện sử dụng, bạn có thể lựa chọn kiểu kết nối cho hệ thống mạng của bạn. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu 2 phương thức cấu hình Static or DHCP và PPPoE.
1. Phương thức Static or Dynamic IP:
Chúng ta tìm hiểu ví dụ sau: bạn có thiết bị V2910 và 2 router không hỗ trợ tính năng Brigde, 2 router này đang kết nối mạng thành công và bạn sẽ cấu hình Static hoặc DHCP trên V2910 để chạy Load Balancing. Điểm đáng lưu ý trên phần cấu hình này là IP của 2 router đứng trước V2910 và IP của V2910 phải khác lớp mạng hoặc khác subnet.
- Đầu tiên bạn cần thiết lập 2 router kết nối Internet thành công. Bạn sẽ cho router chạy ở chế độ routing và nhập username và password của nhà cung cấp dịch vụ trên router. Khi bạn cấu hình thành công thì bạn sẽ nhận được IP WAN từ nhà cung cấp dịch vụ.

- Thiết lập Static hoặc DHCP trên V2910 bạn làm theo các bước sau:
Bước 1: Đăng nhập vào giao diện cấu hình của V2910, vào mục WAN >> Internet Access. Tại WAN 1, chọn Static or Dynamic IP và nhấn nút Details Page.

Bước 2: Trong phần Static or Dynamic IP bạn cấu hình các thông số sau:
- Check vào mục Enable để kích hoạt chức năng.
- Trong phần WAN IP Network Setting: bạn có 2 lựa chọn
  • Obtain an IP address automatically: nếu bạn muốn chạy chế độ DHCP.
  • Specify an IP address: nếu bạn muốn chạy chế độ Static. Trong đó IP Address và Subnet là IP và subnet tương ứng do bạn tự chọn nhưng phải cùng lớp mạng với router kết nối với WAN 1 , Gateway IP Address chính là IP của router kết nối với WAN 1.
WAN Connection Detection: do V2910 không kết nối trực tiếp tới Internet (V2910 không có IP WAN) mà phải thông qua router (router này có IP WAN) để ra Internet nên bạn phải thiết lập cho V2910 ping liên tục ra ngoài để biết được lúc nào WAN 1 không còn hoạt động, khi đó nó sẽ chuyển các gói dữ liệu của các máy tính trong mạng chạy trên đường WAN 2, đồng thời để biết khi nào WAN 1 kết nối lại và cân bằng tải hệ thống mạng của bạn. Bạn chọn chế độ Ping Detect và nhập vào DNS của nhà cung cấp dịch vụ.

* Cấu hình tương tự trên WAN 2 nhưng với kiểu Static thì bạn cần thay đổi mục Specify an IP address thành 1 lớp IP khác.
Ví dụ:

IP Address: 192.168.3.100
Subnet Mask: 255.255.255.0
Gateway IP Address: 192.168.3.1
Ưu điểm
  • 2 router đứng trước không cần hỗ trợ tính năng Brigde.
  • Cấu hình đơn giản trên cả 3 thiết bị nếu bạn biết một số kiến thức mạng cơ bản.
Khuyết điểm:
  • Mạng chậm vì gói dữ liệu cần xử lý 2 lần (trên V2910 và trên router đứng trước V2910).
  • Phải thay đổi IP của 3 thiết bị khác lớp mạng hoặc khác subnet.
  • NAT Port phức tạp (bạn phải NAT 2 lần trên cả 2 thiết bị V2910 và router đứng trước).
2. Phương thức PPPoE:
Chúng ta có ví dụ như sau : bạn có 2 modem/router có hỗ trợ tính năng Brigde và thiết bị V2910. Bạn sẽ cấu hình 2 modem/router này thành Brigde và cấu hình thiết bị V2910 quay PPPoE để nhận IP WAN từ nhà cung cấp dịch vụ, đồng thời sẽ làm chức năng cân bằng tải cho hệ thống mạng.
- Cấu hình Brigde : mỗi router sẽ có 1 cách riêng để cấu hình Brigde bạn phải liên hệ với nhà cung cấp sản phẩm để được hỗ trợ (nếu bạn sử dụng thiết bị DrayTek, vui lòng tham khảo bài Cấu hình Brigde Mode cho thiết bị DrayTek).
- Cấu hình PPPoE trên V2910 bạn đăng nhập vào giao diện cấu hình của V2910, mục WAN >> Internet Access. Trong phần WAN 1 chọn PPPoE và nhấn nút Details Page.

- Check vào mục Enable để kích hoạt chức năng.
Nhập vào username và password của bạn (do nhà cung cấp dịch vụ Internet cung cấp)

* Cấu hình tương tự đối với WAN 2.
Ưu điểm:
  • Mạng hoạt động nhanh và ổn định hơn, vì chỉ xử lý dữ liệu 1 lần, gói dữ liệu được xử lý trên V2910 (có IP WAN) và được chuyển thẳng ra ngoài.
  • Tính năng định tuyến được xử lý trên các thiết bị load balance như V2910, V3300 mạnh mẽ hơn so với xử lý trên các router ADSL thông thường.
  • Không cần quan tâm đến IP của 2 router đứng trước V2910
  • NAT port đơn giản, chỉ cần NAT trên V2910
Khuyết điểm:
  • Router đứng trước phải hỗ trợ tính năng Brigde.
  • Cấu hình Brigde mode khá phức tạp đối với người chưa có kinh nghiệm.
Như vậy bạn đã có thể cấu hình thành công 2 dạng load balancing trên các dòng sản phẩm Vigor 2910 và Vigor 3300.

Hotline đăng ký internet cáp quang VNPT: 0945.160.260

Hướng dẫn cài đặt chức năng DrayTek Wireless Access-Point

Hướng dẫn cài đặt chức năng DrayTek Wireless Access-Point

WEP (Wireless Encryption Protocol)

là một phương thức mã hoá dữ liệu cho wireless clients, nó làm cho việc gửi dữ liệu thông qua giao tiếp wireless được an toàn hơn. Mặc định, WEP không được kích hoạt trong router.
Tất cả các loại Ethernet card, bao gồm không dây và có dây đều có một ID duy nhất được gọi là địa chỉ MAC. Địa chỉ MAC giúp mạng LAN nhận ra từng client đơn nhất để chuyển packet một cách chính xác. Địa chỉ MAC không giống như địa chỉ IP (nằm ở lớp cao hơn). Địa chỉ MAC là tĩnh (bạn không thể thay đổi nó trên một số adapter, nhưng cái đó chỉ làm việc trong một số trường hợp, không phải ở đây !).
Bằng cách thiết lập danh sách truy cập trong Vigor, bạn có thể hạn chế truy cập vào wireless bằng cách chỉ cho những client mà bạn chỉ định. Việc này rất dễ cài đặt. Đầu tiên, bạn cần tìm địa chỉ MAC của Client bằng cách gõ lệnh ipconfig /all ở Windows Command prompt :
Chú ý vào địa chỉ MAC (vòng tròn màu đỏ ở trên); đó là 6 chữ số hexa. Nếu bạn có nhiều hơn một giao tiếp Ethernet trên một máy PC, bạn phải chắc chắn rằng chọn đúng địa chỉ MAC.
Kế tiếp, vào mục Access Coltrol --> Wireless LAN của router, bạn cần phải chọn vào mục "Enable Access Control" rồi thêm vào một hay nhiều địa chỉ MAC. Một khi đặc điểm này được kích hoạt, chỉ có clients với những địa chỉ MAC này mới truy cập được :
Nhập địa chỉ MAC vào ô trống và bấm vào nút Add . Đừng quên click Add trước khi click OK, như thế bạn bấm vào OK trước thì địa chỉ MAC chưa thêm vào danh sách truy cập và bạn sẽ không cho phép bất kỳ ai truy cập, vì thế bạn sẽ khoá chính bạn (chỉ có giao tiếp không dây, những client dùng dây không bị ảnh hưởng). Nếu bạn làm thế, hãy thay đổi thông số từ máy PC có dây, hoặc khởi động lại router bằng nút reset, toàn bộ thiết lập trở lại mặc định.

Username và Password các loại Modem

2013-06-29 21:00

Username và Password các loại Modem

Gửi các bạn User và pass các loại Modem thông dụng.

Các loại modem thông dụng: TP-Link , D-Link, Draytek, Huawei, Linksys...

Modem (Modulation - Demodulation): thiết bị điều chế và giải điều chế. Ví dụ với các modem ADSL hiện nay, line in sử dụng cáp tín hiệu analog (tương tự) (có thể chung dây điện thoại luôn - như VNN, Viettel vẫn làm). Đến nơi người sử dụng, cắm vào máy tính để sử dụng, vì vậy phải giải điều chế và điều chế thành tín hiệu digital (số). Và ngược lại, khi các ứng dụng trên máy tính đóng gói các gói tin, đẩy xuống tầng dưới (card mạng - NIC), tín hiệu ra là tín hiệu số (các dòng bit nhị phân), đến modem, nó cũng ko truyền ngay được, vì môi trường đến ISP là analog, cũng phải thực hiện điều chế để truyền đi.

User và pass các loại Modem


RouterUsernamePassword
(All Routers With DD-WRT v23 & v24 Firmware)rootadmin
(All Routers With Routertech v2.8 Firmware)AdminAdmin
(All Routers With Tomato v1 Firmware)adminadmin
2Wire – 1000HG (2Wire Firmware)
2Wire – 2700HG-S (2Wire Firmware)
2Wire – 2701-A (BigPond Firmware)
2Wire – 2701HG-B (SBC Firmware)
2Wire – 2701HG-D (Qwest Firmware)
2Wire – 2701HG-G (Bell Firmware)
2Wire – 2701HG-G (Bell French Firmware)
2Wire – 2701HG-S (Embarq Firmware)
2Wire – 2701HG-T (Prodigy Firmware)
3COM – 3CRWDR100A-72 (3COM Firmware)admin
3COM – 3CRWDR101A-75 (3COM Firmware)admin
3COM – 3CRWER100-75 (3COM Firmware)admin
Accton – CheetahAccess AC-IG1004 (Accton Firmware)
Actiontec – GT701 (Actiontec Firmware)
Actiontec – GT701 v2 (Qwest Firmware)
Actiontec – GT701WG v2 (Qwest Firmware)
Actiontec – GT704WG (Qwest Firmware)
Actiontec – GT704WG (Verizon Firmware)adminpassword
Actiontec – M1000 (Qwest Firmware)
Actiontec – MI424WR (Verizon Firmware)adminpassword1
Actiontec – R1520SU (Qwest Firmware)
Actiontec – RI408 (Actiontec Firmware)adminpassword1
Aethra – FS4104-AW (Aethra Firmware)admin
AirLink – AR430W (AirLink Firmware)adminadmin
AirLink – AR525W (AirLink Firmware)adminadmin
AirLink – AR670W (AirLink Firmware)adminadmin
Airlive – Ovislink IP-1000R (Airlive Firmware)adminairlive
Airlive – WT-2000ARM (Airlive Firmware)adminairlive
Airties – RT-101 (Airties Turkish Firmware)
Airties – RT-204 (Airties Firmware)
Airties – RT-205 (Airties Turkish Firmware)
Airties – RT-211 (Airties EN, GR & TR Firmware)
Alice – Gate Voip 2 Plus Wi-Fi (Alice Italian Firmware)
A-Link RoadRunner 24AP (A-Link Firmware)adminpassword
Allied Data – Copperjet 1616P2 (Allied Data Firmware)useruser
Allied Telesyn - AT-ARW256E (Allied Telesyn Firmware)managerfriend
Alpha Networks Inc – IGD (Alpha Networks Firmware)admin
Ambit – U10C019 (Ambit Firmware)admincableroot
Ambit – U10C022 (Ambit Firmware)admincableroot
AOpen – AOI-908 (Aopen Firmware)admin
AOpen – AOR-401 (AOpen Firmware)admin1234
Arris – WTM552 (Arris Firmware)
Asus – AM604 (Asus Firmware)adminadmin
Asus – RX3041 (Asus Firmware)adminadmin
Asus – WL-500G (Asus Firmware)adminadmin
Asus – WL-520GC (Asus Firmware)adminadmin
Asus – WL-520GU (Asus Firmware)adminadmin
Asus – WL-530G (Asus Firmware)adminadmin
Asus – WL-566gM (Asus Firmware)adminadmin
Ativa – 54G (Ativa Firmware)
Atlantis Land - VoIPMaster 260W (Atlantis Land Firmware)adminatlantis
Axesstel – MV430i (Axesstel Firmware)adminadmin
Aztech – DSL605EW (Aztech Firmware)adminadmin
AzureWave – AW-NR580 (AzureWave Firmware)
Bandridge – CWN7007G (Bandridge Firmware)
BaudTec – T263R1U (BaudTec Firmware)admin1234
Beetel – 220BX (Beetel Firmware)adminpassword
Belkin – F1PI242EGau (iinet.net.au Firmware)admin
Belkin – F5D5231-4 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7230-4 v1 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7230-4 v6 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7230-4 v7 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7230-4 v8 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7230-4 v9 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7231-4 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7231-4 v2 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7234-4 v3 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7234-4 v3 (Belkin v3.00.03 Firmware)
Belkin – F5D7630-4 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D7632-4 v1 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8230-4 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8231-4 v5 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8233-4 v1 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8233-4 v3 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8233-4 v4 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8235-4 v2 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8236-4 v1 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8236-4 v2 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8631-4 v2 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8631-4 v3 (Belkin English Firmware)
Belkin – F5D8631-4 v3 (Belkin Español Firmware)
Belkin – F5D8632-4 v1 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D8633-4 v1 (Belkin English Firmware)
Belkin – F5D9230-4 v5 (Belkin Firmware)
Belkin – F5D9231-4 v1 (Belkin Firmware)
Billion – BiPac 5100A (Billion Firmware)adminadmin
Billion – BiPac 5102S (Billion Firmware)adminadmin
Billion – BiPac 5112S (Billion Firmware)adminpassword
Billion – BiPac 5200N (Billion Firmware)adminadmin
Billion – BiPac 5210S (Billion Firmware)adminadmin
Billion – BiPac 7300RA (Billion Firmware)adminadmin
Billion – BiPac 7500G (Billion Firmware)adminpassword
BLUE COM – BCOM-5330 (BLUE COM Firmware)adminadmin
BLUE COM – BCOM-5390 (BLUE COM Firmware)AdminAdmin
BT – HOME HUB 1.0 (BT Firmware)
BT – HOME HUB 2.0 (BT Firmware)adminadmin
BT – Voyager 2100 (BT Firmware)adminadmin
BT – Voyager 220v (BT Firmware)adminadmin
BT – Voyager 2500v (BT Firmware)adminadmin
Buffalo – WHR-G (Buffalo Japanese Firmware)root
Buffalo – WHR-G54S (Buffalo Firmware)root
Buffalo – WZR2-G300N (Buffalo Firmware)root
Canyon – CN-BR1 (Canyon Firmware)adminadmin
Canyon – CN-WF514 (Canyon Firmware)admin1234
CNET – CAR-845 (Texas Instruments Firmware)AdminAdmin
CNet – CNAD804-NF (Conexant Firmware)adminepicrouter
CNet – CWR-854V (CNet Firmware)root1234
Comstar – WA-6202-V2 (Comstar Firmware)
Comtrend – AR-5321U (Comtrend Firmware)adminadmin
Comtrend – CT-5361 (Comtrend Firmware)adminadmin
Comtrend – CT-6383 (Comtrend Firmware)userpass
Conceptronic – C54BRS4 (Conceptronic Firmware)admin1234
Conitech – CNKITADSLWL54 (Conitech Firmware)adminadmin
Connection N&C RBW54 (Connection N&C Firmware)adminadmin
Cradlepoint – MBR1000 (Cradlepoint Firmware)
Darelink – DSL136E (Darelink Firmware)
Davolink – DV-201AM (Davolink Firmware)useruser
Davolink – DV-201AMR (Davolink Firmware)useruser
Davolink – DV-2020 (Davolink Firmware)useruser
Digicom – Michelangelo Wave (Digicom Firmware)adminadmin
Digiconnect – WIC328 (Digiconnect Firmware)admin1234
D-Link – 500G (D-Link Firmware)admin
D-Link – DGL-4100 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DGL-4300 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DGL-4500 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DI-524 (D-Link v2 Firmware)admin
D-Link – DI-524 (D-Link v3 Firmware)admin
D-Link – DI-524 (D-Link v5 Firmware)admin
D-Link – DI-604 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DI-624 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DI-704P (D-Link Firmware)admin
D-Link – DI-704UP (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-100 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-300 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-615 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-625 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-628 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-635 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DIR-655 (D-Link Firmware)admin
D-Link – DSL-2520U (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2540B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2540T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2540U (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2542B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2640B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2640R (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2640T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2740B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-2741B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-500B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-500T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-502G (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-504G (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-504T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-520T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-522T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-524B (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-524T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-G604T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-G624M (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-G624T (D-Link v3.0 Firmware)adminadmin
D-Link – DSL-G624T (D-Link v3.1 Firmware)adminadmin
D-Link – DVA-G3340S (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – EBR-2310 (D-Link v1 Firmware)admin
D-Link – EBR-2310 (D-Link v2 Firmware)admin
D-Link – GLB-502T (D-Link Firmware)adminadmin
D-Link – GLB-802C (D-Link Firmware)
D-Link – WBR-1310 (D-Link Firmware)admin
D-Link – WBR-2310 (D-Link Firmware)admin
Draytek – Vigor2500 (Draytek Firmware)adminadmin
Draytek – Vigor2700e (Draytek Firmware)adminadmin
Draytek – Vigor2800vg (Draytek Firmware)adminadmin
DSLink – 260E (DSLink Firmware)rootroot
Dynalink – RTA1025W (Dynalink Firmware)adminadmin
Dynalink – RTA220 (Dynalink Firmware)admin
Dynamode – R-ADSL-C4W-EG (Dynamode Firmware)adminpassword
Dynex – DX-WEGRTR v1 (Dynex Firmware)
Edimax – AR-7024Wg (Edimax Firmware)adminepicrouter
Edimax – AR-7064 A (Edimax Firmware)adminadmin
Edimax – AR-7084G A (Edimax Firmware)admin1234
Edimax – BR-6104K (Edimax Firmware)admin1234
Edimax – BR-6104KP (Edimax Firmware)
Edimax – BR-6204WG (Edimax Firmware)admin1234
Edimax – BR-6216Mg (Edimax Firmware)admin1234
Edimax – BR-6504N (Edimax Firmware)admin1234
Edimax – BR-6624 (Edimax Firmware)admin
Eminent – EM4012 (Eminent Firmware)admin
Eminent – EM4013 (Eminent Firmware)admin
Eminent – EM4204 (Eminent Firmware)AdminAdmin
Eminent – EM4218 (Eminent Firmware)adminadmin
Eminent – EM4420 (Eminent Firmware)adminadmin
Eminent – EM4422 nShare (Eminent Firmware)admin
ENCORE – ENDSL-A2+WIGX2 v1 (ENCORE Firmware)admintrendchip
Encore – ENHWI-G IEEE 802.11g (Encore Firmware)adminadmin
Encore – ENHWI-G2 (Encore Firmware)adminadmin
Encore – ENHWI-N (Encore Firmware)adminadmin
Encore – ENHWI-SG (Encore Firmware)adminadmin
E-tech – RTBR01 (E-tech Firmware)admin
E-tech – RTBR03 (E-tech Firmware)admin
E-tech – WGRT04 (E-tech Firmware)adminadmin
Etisalat – e960 (Etisalat Firmware)
Eumex – 300IP (Eumex German Firmware)
Fritz!Box – Fon WLAN 7170 (Fritz!Box Firmware)
Fritz!Box – Fon WLAN 7240 (Fritz!Box Firmware)
Fujitel – FCC-W541R (Fujitel Firmware)adminadmin
Generic – 4-Port 802.11g 54Mbps (Check Router Pic)adminadmin
Gigabyte – GN-B41G (Gigabyte Firmware)adminadmin
Gnet – IP0006 (Gnet Firmware)admin
Hamlet – HRDSL512W_R (Hamlet Firmware)adminhamlet
Hayes – 15810 (Hayes Firmware)adminhayesadsl
Huawei – e960 (Etisalat Firmware)
Huawei – Echolife HG510 (Huawei Firmware)adminadmin
Huawei – Echolife HG510 (Romania Tel Firmware)adminadmin
Huawei – EchoLife HG520b (TT Firmware)adminadmin
Huawei – EchoLife HG520s (Saudi Telecom Firmware)adminadmin
Huawei – EchoLife HG520s (TT Firmware)adminadmin
Huawei – Echolife HG553 (Vodafone Italian Firmware)
Huawei – SmartAX MT880 (Huawei Firmware)adminadmin
Huawei – SmartAX MT880 (Triple-T Firmware)adminadmin
Huawei – SmartAX MT880 (Version E.37 Firmware)adminadmin
Huawei – SmartAX MT882 (Opal Firmware)adminadmin
Huawei – SmartAX MT882 (SrpskeTel Firmware)adminadmin
Huawei – SmartAX MT882a (Viettel Firmware)adminadmin
Inexq – ISO50T (Inexq Firmware)admin1234
Intelbras – WRG 240 E (Intelbras Portuguese Firmware)adminadmin
Inventel – DV4210-WS (Livebox Firmware)adminadmin
Iskratel – SI2000 Callisto821+ (Iskratel Firmware)adminadmin
Jnet – JN-DS5400 (Jnet Firmware)adminpassword
KCORP – KLS-575 (KCORP Firmware)
Keyteck – NET-25GSU (Keyteck Firmware)adminadmin
Konig – CMP-wnrout30 (Konig Firmware)admin1234
Kyocera – KR2 (Kyocera Firmware)admin
Lantech – AR-2000 (Conexant Firmware)rootroot
Levelone – FBR-1161A (Levelone Firmware)adminadmin
Linkskey – LKR-604 (Linkskey Firmware)admin
Linksys – AG241 (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – AM300 (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – BEFSR11 (Linksys Firmware)admin
Linksys – BEFSR41 (Linksys v1 Firmware)admin
Linksys – BEFSR41 (Linksys v2 Firmware)admin
Linksys – BEFSR81 (Linksys Firmware)admin
Linksys – BEFSRU31 (Linksys Firmware)admin
Linksys – BEFSX41 (Linksys Firmware)admin
Linksys – BEFW11S4 (Linksys Firmware)admin
Linksys – RT31P2 (Linksys Firmware)admin
Linksys – RTP300 (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – RV042 (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – RVS 4000 (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – SPA-2100 (Linksys Firmware)admin
Linksys – SPA-3102 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WAG200G (Linksys Portuguese Firmware)admin
Linksys – WAG325N (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – WAG354G (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRK54G (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT100 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT110 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT150N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT160N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT160N v2 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT300N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT310N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT350N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54G (Hyperlite Firmware)admin
Linksys – WRT54G (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54G (Linksys v8 Firmware)admin
Linksys – WRT54G (Satori-4.0 Firmware By Sveasoft)admin
Linksys – WRT54G (Talisman Firmware)adminadmin
Linksys – WRT54G2 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GC (Linksys Italian Firmware)admin
Linksys – WRT54GL (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GP2A-AT (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GS (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GS (Linksys v7 Firmware)admin
Linksys – WRT54G-TM (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GX2 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT54GX4 (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRT610N (Linksys Firmware)admin
Linksys – WRTP54G (Linksys Firmware)adminadmin
Linksys – WRVS4400N (Linksys Firmware)adminadmin
Meetus – AMT1004 (Meetus Firmware)adminadslnadam
Microcom – AD 2656 (Microcom Firmware)adminepicrouter
Micronet – SP3361 (Micronet Firmware)admintrendchip
Micronet – SP888B (Micronet Firmware)adminadmin
Microsoft – MN-100 (Microsoft Firmware)admin
Microsoft – MN-700 (Microsoft Firmware)admin
Motorola – SBG900 (Motorola Firmware)adminmotorola
Motorola – VT2442 (Motorola Firmware)routerrouter
Motorola – VT2542 (Motorola Firmware)routerrouter
Motorola – WR850G (Motorola Firmware)adminmotorola
MSI – RG54SE II (MSI Firmware)adminadmin
MSI – RG60G (MSI Firmware)adminadmin
MTNL – MT882 (MTNL Firmware)AdminAdmin
Netcore – 2005NR (Netcore Chinese Firmware)guestguest
NetGear – CBVG834G (Darty Box French Firmware)adminpassword
NetGear – CG814GCMR (Netgear Firmware)adminpassword
NetGear – CG814WG (Optus Firmware)adminpassword
NetGear – CVG834G (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG632 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG824M (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834 v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834G v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834G v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834G v4 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834G v5 (NetGear Italian Firmware)adminpassword
NetGear – DG834GT (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DG834N v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DGN2000 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – DGND3300 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – FVL328 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – FVS318v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – MR814 v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – R0318 (NetGear Firmware)admin1234
NetGear – RP614 v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – RP614 v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – RP614 v4 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – RP614 v4 (NetGear German Firmware)adminpassword
NetGear – WGR614 v5 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGR614 v6 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGR614 v7 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGR614 v8 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGR614 v9 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGT624 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGT624 v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGT624 v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WGT624 v4 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WNDR3300 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WNR2000 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WNR3500 v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WNR834B v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WPN824 v1 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WPN824 v2 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WPN824 v3 (NetGear Firmware)adminpassword
NetGear – WPNT834 (NetGear Firmware)adminpassword
Netopia – 2241N-VGX (Netopia Firmware)
Netopia – 3347NWG-006 (Netopia Firmware)
Netopia – Cayman 3346-006 (Netopia Firmware)admin1234
Netopia 2247-02 (Eircom Firmware)
Netopia 3347-02 (Qwest Firmware)
Network Everywhere – NWR11B (Network Everywhere Firmware)admin
Nexxt Solutions – NW230NXT14 (Nexxt Firmware)guestguest
Oiwtech – oiw-2401apg (Oiwtech Portuguese Firmware)rootadmin
Onda – EM4218 (DN7000 Firmware)admin123456
OPEN – iConnect Access 611 (OPEN Firmware)root0P3N
OPEN – iConnect Access 621 (OPEN Firmware)root0P3N
OPEN – iConnect Access 624 (OPEN Firmware)root0P3N
Origo – ASR-8400 (Origo Firmware)adminepicrouter
Pentagram Cerberus P 6331-42 (Pentagram Firmware)adminadmin
Pepwave – Surf-200 (Pepwave Firmware)admin
Philips – p2 (Philips Firmware)
Philips – SNB5600 (Philips Firmware)
Pikatel – Airmax 101 (Pikatel Turkish Firmware)adminttnet
Pirelli – DRG A112 (Pirelli Firmware)adminadmin
Pirelli – DRG-A225G (Pirelli Firmware)useruser
Pirelli – Netgate voip v2 (Pirelli Firmware)useruser
Planet – ADE-3100 (Planet Firmware)adminepicrouter
Planet – ADE-3400 (Planet Firmware)adminepicrouter
Planet – ADE-3410 (Planet Firmware)adminadmin
Planet – ADW-4401 (Planet Firmware)adminadmin
Planet – XRT-401D (Planet Firmware)admin1234
Pluscom – WR-AR2317 (Pluscom Firmware)adminadmin
Postef – 8820U (Postef Firmware)adminadmin
Prolink – H9000 (Prolink Firmware)adminpassword
Prolink – Hurricane 5200 (Prolink Firmware)adminpassword
Prolink – Hurricane 9200AR (Prolink Firmware)adminpassword
Prolink – Hurricane 9200P (Prolink Firmware)adminpassword
Prolink – Hurricane H5305G (Prolink Firmware)adminpassword
Prolink – WGR1004 (Prolink Firmware)adminpassword
QPCOM – QP-WR254G (QPCOM Firmware)admin1234
Riger – DB102 (Riger Firmware)tmadmintmadmin
Rosewill – RNX-N4PS (Rosewill Firmware)adminadmin
RPC – I35 (RPC Firmware)
Safecom – GWART2-54125 (Safecom Firmware)adminadmin
Safecom – SWBR-5400 (Safecom Firmware)admin
Sagem – F@st 1201 (Sagem Firmware)adminadmin
Sagem – F@st 2504 (Sky Firmware)adminsky
Sagem – F@st 2604 (JaWeb French Firmware)adminadmin
Sagem – F@st 3102 (Sagem Firmware)useruser
Sagem – FST 3202 (Livebox English Firmware)adminadmin
Sagem – FST 3202 (Livebox French Firmware)adminadmin
Sanex – SA-5100 (Sanex Firmware)adminadmin
Scientific Atlanta – EPC2434 (Scientific Atlanta Firmware)admin
Scientific Atlanta – EPR2320R2 (Scientific Atlanta Firmware)admin
Shiro – DSL805E (Shiro Firmware)adminadmin
Siemens – Gigaset SE260 (Siemens E9 Firmware)useruser
Siemens – Gigaset SE260 DSL (Siemens Firmware)adminadmin
Siemens – Gigaset SE261 DSL (Siemens Firmware)adminadmin
Siemens – Gigaset SE551 (Siemens German Firmware)admin
Siemens – Gigaset SE567 (Telus Firmware)admintelus177
Siemens – Gigaset SX551 (Siemens Dutch Firmware)admin
Siemens – Gigaset SX551 (Siemens Firmware)admin
Siemens – Gigaset SX552 (Siemens Firmware)admin
Siemens – SL2-141 (Siemens Firmware)AdminAdmin
Siemens – Speedstream 4200 (Siemens Firmware)adminadmin
Siemens – SpeedStream SE565 (Siemens Firmware)adminadmin
Sitecom – DC-202 v3 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-114 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-122 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-127 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-153 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-154 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-160 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-174 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-176 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-183 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-303 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-306 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-308 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-312 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-341 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-527 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-575 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom – WL-607 (Sitecom Firmware)adminadmin
Sitecom DC-202 v5 (Sitecom Firmware)adminadmin
SmartLink – SM-4100 (SmartLink Firmware)admin
Smartnet – PRO-W (Smartnet Turkish Firmware)admin1234
SMC – SMC2804WBR (SMC Firmware)smcadmin
SMC – SMC7004VBR (SMC Firmware)smcadmin
SMC – SMC7004VWBR (SMC Firmware)smcadmin
SMC – SMC7204BRA (SMC Firmware)
SMC – SMC8013WG-CCR (SMC Firmware)cusadminhighspeed
SMC – SMC8014W-G (SMC Firmware)cusadminpassword
SMC – SMCWBR14-G2 EU (SMC Firmware)smcadmin
SMC – SMCWBR14-N2 (SMC Firmware)Adminsmcadmin
SMC – SMCWBR14S-N2 (SMC Firmware)Adminsmcadmin
SMC – SMCWBR14T-G (SMC Firmware)smcadmin
Sphairon – Turbolink-AR860 (Sphairon Firmware)adminadmin
Surecom – EP-4704SX-A (Conexant Firmware)adminepicrouter
Sweex – LB000021 (Sweex Firmware)mysweex
Sweex – LC000070 (Sweex Firmware)admin
Sweex – LW050v2 (Sweex Firmware)sweexmysweex
Sweex – LW300 (Sweex Firmware)mysweex
Sweex – RO001 (Sweex Firmware)mysweex
Sweex -LW055 (Sweex Firmware)sweexmysweex
T-Com – Speedport 501v (T-Com German Firmware)
T-Com – Speedport W701V (T-Com German Firmware)
Telenet – TNDSL 2120 (Telenet Firmware)adminadmin
Telit – AR520 (Libero Firmware)adminpassword
Telsey – CPVA202+ (Telsey Firmware)adminadmin
Telsey – CPVA502+ (Telsey Firmware)adminadmin
Tenda – twl 108r (Tenda Firmware)adminadmin
Tenda – W548D (Tenda Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 510 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 530 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 530v6 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 546 v6 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 580 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 585 (O2 Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 585 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 5×6 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 706 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 716 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 780 (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – Speedtouch 780WL (Thomson Firmware)adminadmin
Thomson – TG585 (Thomson Firmware)Adminstrator
Thomson – TG585 v7 (Thomson Firmware)
Thomson – TG784 (Thomson Firmware)
Thomson – TG787v (Thomson Firmware)
Thomson – TWG850-4U (Thomson Firmware)admin
Tilgin – Vood 453W (Tilgin German Firmware)adminadmin
TP-LINK – TD-8810 (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TD-8817 (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TD-8840 (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TD-W8910G (TP-Link Firmware)adminadmin
TP-LINK – TL-R402M (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TL-R460 (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TL-WR340G (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TL-WR541G (TP-LINK Firmware)adminadmin
TP-LINK – TL-WR641G (TP-LINK Firmware)adminadmin
Trendnet – TEW-432BRP (Trendnet Firmware)adminadmin
Trendnet – TEW-435BRM (Trendnet Firmware)adminadmin
Trendnet – TEW-452BRP (Trendnet Firmware)adminadmin
Trendnet – TEW-632BRP (Trendnet Firmware)adminadmin
Trendnet – TEW-639GR (Trendnet Firmware)admin
Trendnet – TW100-BRV204 (Trendnet Firmware)adminadmin
Trendnet – TW100-S4W1CA (Trendnet Firmware)adminadmin
Trust – MD-4050 (Trust Firmware)adminadmin
U.S. Robotics - USR5461 (U.S. Robotics Firmware)adminadmin
U.S. Robotics - USR5463 (U.S. Robotics Firmware)admin
U.S. Robotics - USR8000 (U.S. Robotics Firmware)admin
U.S. Robotics - USR8054 (U.S. Robotics Firmware)admin
U.S. Robotics - USR9106 (U.S. Robotics Firmware)adminadmin
U.S. Robotics - USR9108 (U.S. Robotics Firmware)adminadmin
U.S. Robotics - USR9108A (U.S. Robotics Firmware)adminadmin
U.S. Robotics - USR9112 (U.S. Robotics Firmware)admin
Ubiquiti – Nanostation 5 (Ubiquiti Firmware)rootadmin
Utstarcom – UT300R (Dataone Firmware)adminutstar
Utstarcom – UT300R2U (Dataone Firmware)adminadmin
Utstarcom – WA3002G1 (Utstarcom Firmware)adminadmin
Utstarcom – WA3002G4 (Dataone Firmware)adminadmin
Viettel VT-AD02 (Viettel Firmware)adminadmin
Wanadoo Livebox (Livebox Dutch Firmware)adminadmin
Well – PTI-845 (Texas Instruments Firmware)AdminAdmin
Westell – 327w (Verizon Firmware)adminpassword
Westell – 327w (Westell Firmware)adminadmin
Westell – 6100 (Westell Firmware)adminadmin
Westell – Versalink 327W (Bellsouth Firmware)adminadmin
Westell – Versalink 7500 (Verizon Firmware)adminadmin
XAVi – X7868r (XAVi Firmware)12341234
XAVI Technologies Corporation – x8824M (XAVI Firmware)
Zhone – 6211 (Paradyne Firmware)adminadmin
Zhone – 6211-I2-xxx (Zhone Firmware)adminadmin
Zhone – 6218 (Paradyne Firmware)admincciadmin
Zinwell – G220 (Zinwell Firmware)adminadmin
Zoom – X3 Model 5660A (Zoom Firmware)adminzoomadsl
Zoom – X5 Model 5554 (Zoom Firmware)adminzoomadsl
Zoom – X6 Model 5590C (Zoom Firmware)adminzoomadsl
ZTE – ZXDSL 531B (ZTE Firmware)adminadmin
ZyXEL – EQ-660R (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – MAX-210M1 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – NBG-318S (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – NBG460N (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-2602H-D1A (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-2602HW-D1A (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-2602R-D1A (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-320W (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-330W EE (ZyXEL Firmware)admin1234
ZyXEL – P-334U (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660H-T1 v2 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P660HTW2 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660HW-D1 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660HW-T1 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660HW-T1 v2 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660R-61C (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660R-D1 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660R-T1 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P-660R-T1 v2 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – P660RT2 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – Prestige 2602H-61 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – Prestige 2602HW-61 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – Prestige 2602R-61 (ZyXEL Firmware)1234
ZyXEL – Prestige 650HW-31 (ZyXEL Firmware)admin1234
ZyXEL – SP-660 (ZyXEL Firmware)1234